Thứ Bảy, 19/04/2014, 03:43 (GMT+7)
 
 

Lâm Đồng công bố điểm chuẩn vào lớp 10

Thứ Ba, 21 Tháng bảy 2009, 16:07 GMT+7

Ngày 20-7, Sở GD-ĐT Lâm Đồng đã chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT hệ công lập. Theo đó, trường có điểm chuẩn thi tuyển cao nhất là Trường THPT Bảo Lộc 32 điểm.

> Thanh Hóa: Điểm chuẩn dự kiến vào lớp 10 chuyên Lam Sơn

> Quảng Ngãi: Công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên

Kế đến là trường THPT Bùi Thị Xuân - Đà Lạt 30,75. Những trường còn lại có điểm chuẩn từ 10 - 28 (nguyện vọng 1 - NV1),  29,75 (NV2).
Trong khi đó, những trường có số điểm tuyển sinh thấp gồm trường THPT Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh: 7 (NV1), 8,5 (NV2), trường Nguyễn Viết Xuân - Di Linh: 7,25 (NV1) và 8,25 (NV2), Hoàng Hoa Thám - Đức Trọng: 8 (NV1), 10 (NV2).
STT
Tên trường
NV1
Điểm chuẩn
NV2
Điểm chuẩn
A
Hình thức thi tuyển
9.269
 
915
 
1
Bùi Thị Xuân - Đà Lạt
401
30,75
 
 
2
Trần Phú – Đà Lạt
363
28
17
29,75
3
Đống Đa – Đà Lạt
87
22
124
24
4
Đơn Dương
357
20,5
 
 
5
Lạc Nghiệp - Đơn Dương
213
20,5
 
 
6
P’Ró – Đơn Dương
410
10,5
78
12,25
7
Đức Trọng
540
27,5
 
 
8
Nguyễn Thái Bình - Đức Trọng
379
21
23
23
9
Hoàng Hoa Thám - Đức Trọng
175
8
65
10
10
Chu Văn An - Đức Trọng
298
12,75
82
14,75
11
Thăng Long - Lâm Hà
403
14,5
 
 
12
Lâm Hà
524
15,25
 
 
13
Tâm Hà - Lâm Hà
361
16,5
 
 
14
Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà
62
10
172
11
15
Di Linh
592
21
 
 
16
Lê Hồng Phong - Di Linh
549
13,75
3
18
17
Nguyễn Viết Xuân - Di Linh
257
7,25
66
8,25
18
Lộc An - Bảo Lâm
346
11,75
 
 
19
Bảo Lâm
599
12,75
 
 
20
Lộc Thanh - Bảo Lộc
323
17,25
108
18,25
21
Lê Thị Pha - Bảo Lộc
236
16,5
65
18,5
22
Bảo Lộc
507
32
 
 
23
Đa Huoai
242
11,5
 
 
24
Đam Ri - Đạ Huoai
260
9,5
 
 
25
Đạ Tẻh
400
14,75
 
 
26
Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh
103
7
112
8,5
27
Cát Tiên
282
12,25
 
 
B
Hình thức xét tuyển
2.414
 
 
 
1
Xuân Trường – Đà Lạt
172
 
 
 
2
Tà Nung – Đà Lạt
65
 
 
 
3
Phi Liêng – Đam Rông
202
21
 
 
4
Đạ Tông – Đam Rông
255
24
 
 
5
Langbiang – Lạc Dương
190
 
 
 
6
Đạ Sar – Lạc Dương
130
 
 
 
7
Đà Loan – Đức Trọng
246
22
 
 
8
Tân Thượng – Di Linh
178
22
 
 
9
Hòa Ninh – Di Linh
211
 
 
 
10
Lộc Thành – Bảo Lâm
327
26
 
 
11
Lộc Bắc – Bảo Lâm
41
25,5
 
 
12
Gia Viễn – Cát Tiên
175
27
 
 
13
Quang Trung – Cát Tiên
222
24
 
 
Theo TTO
Xem bài theo ngày:  
Toan Phat Software Solution Co., Ltd
TỜ BÁO LUÔN ĐỒNG HÀNH VỚI VIỆC HỌC TẬP CỦA GIA ĐÌNH BẠN